Tag Archives: hóa chất công nghiệp

Canxi nitrat 99% | Calcium Nitrate 99% | Ca(NO3)2 99%

Ngoại Quan: Canxi nitrat dạng tinh thể màu trắng, hòa tan trong amoniac, hầu như không tan trong axit nitric.

Thông số kĩ thuật:

  • Hàm lượng Ca(NO3)2: 99%

Ứng dụng:

  • Nguyên liệu phân bón.
  • Xử lý nước thải: Canxi nitrat được sử dụng trong nước thải trước khi hoạt động để ngăn ngừa phát sinh mùi hôi.
  • Canxi nitrat được sử dụng trong bộ tăng tốc phụ gia bê tông: Các ion can-xi tăng tốc hình thành hydroxit canxi và do đó lượng mưa và thiết lập.
  • Dùng làm lạnh trong phòng mát.
  • Canxi Nitrate cùng với Kali và Natri Nitrat được dùng để hấp thụ và lưu trữ năng lượng trong các nhà máy điện năng lượng mặt trời.

Hướng dẫn an toàn: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.

Muối lạnh | Ammonium Cloride | NH4CL

Ngoại Quan: Muối lạnh có dạng tinh thể hoặc dạng hạt trắng, không màu, không mùi, vị mặn, có tính hút ẩm.

Thông số kĩ thuật:

Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giá trị
– Chất không tan trong nước % 0,01
– Hàm lượng % >99,5
– Hàm lượng (Pb) % 0,001
-Hàm lượng (Fe) % 0.0005
-Sun phát(SO4) % 0,001

 

Phương pháp sản xuất:

Được sản xuất từ phản ứng hóa học giữa dung dịch amoniac và axit clohydrit. Trong quy mô phòng thí nghiệm muối này nhìn như một khói trắng bay lên sau phản ứng.

Ứng dụng:

  • Muối Lạnh NH4Cl ứng dụng nhiều trong sản xuất xi mạ và sản xuất PIN
  • Trong Luyện Kim : Muối Lạnh NH4Cl có tác dụng làm sạch bề mặt của phôi bằng phản ứng với các oxit kim loại ở bề mặt để tạo thành một clorua kim loại dễ bay hơi
  • Muối Lạnh NH4Cl còn được sử dụng nhiều trong chăn nuôi, nông nghiệp làm phân bón cây trồng, bổ sung thức ăn cho gia súc

Hướng dẫn an toàn:

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng.
  • Tránh bảo quản và xử lý bằng acid và các chất oxi hóa.

Magnesium Sulfate Heptahydrate | Magie Sulphate | MgSO4.7H2O

Ngoại Quan: Magie Sulphate có dạng bột màu trắng

Thông số kĩ thuật:

Độ tinh khiết ≥ 99.5%
Mg ≥  10%
S ≥ 13%
pH 6-9
% không tan trong nước ≤0.01%
Độ ẩm (H2O) ≤ 1%


Phương pháp sản xuất:

Cho kim loại Mg hoặc oxit của Mg tác dụng với axit H2SO4 loãng:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

MgO + H2SO4 → MgSO4 + H2O

Ứng dụng:

Đây là nguyên liệu chính trong việc tạo ra phân bón magiê. Với việc cung cấp đầy đủ magiê cho cây trồng sẽ đem đến những tác dụng to lớn như:

  • MgSO4 cung cấp Mg cho cây trồng làm lá cây xanh tươi, quang hợp tốt, chống rụng lá.
  • MgSO4 thúc đẩy quá trình tổng hợp các chất dinh dưỡng và tăng sức đề kháng chống chịu với sâu bệnh, ngăn ngừa xơ cứng đất.
  • MgSO4 với việc bổ sung magie sẽ giúp cây tăng trưởng nhanh hơn cũng như tăng năng suất cho cây trồng.
  • MgSO4 cũng là một trong những chất trung hòa môi trường đất để tạo điều kiện lý tưởng cho sự phát triển của cây.

MgSO4 ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác

  • MgSO4 được dùng cho xử lý nước của quá trình in ấn và nhuộm vải.
  • MgSO4 được ứng dụng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi gia cầm gia súc để tăng chất lượng thịt của gia súc
  • MgSO4 có tác dụng làm trắng bột giấy lộn, tăng mức độ màu của công thức mực in.
  • MgSO4 có tác dụng tăng sức chống đông của bê tông, và được sử dụng như một chất làm đông để làm đậu phụ.
  • MgSO4 trong ngành mỹ phẩm làm đẹp được sử dụng như một sản phẩm làm đẹp,ví dụ là muối tắm

MgSO4 ứng dụng trong y học

  • MgSO4 có tác dụng bổ sung magie ở những bệnh nhân có nồng độ magie trong cơ thể thấp do bệnh hoặc do điều trị bằng một số loại thuốc nhất định.
  • MgSO4 có thể được sử dụng để điều trị chứng động kinh bằng cách làm giảm các xung động thần kinh lên cơ bắp.
  • MgSO4 sử dụng nó để làm dịu đau cơ bắp.

MgSO4 ứng dụng trong phòng thí nghiệm

  • MgSO4 có tác dụng hóa học như một chất làm khô trong tổng hợp hữu cơ do ái lực của nó đối với nước.

 Hướng dẫn an toàn: Vận chuyển và lưu trữ trong điều kiện khô ráo, thoáng mát

Kẽm Clorua 98% | Znc clorua 98% | ZnCl2 98%

Ngoại Quan: Kẽm Clorua (ZnCl2 98%) dạng bột, không màu, không mùi.

Thông số kĩ thuật:

  • Hàm lượng ZnCl2: 98%

Phương pháp sản xuất:

ZnCl2 khan có thể được điều chế từ kẽm và hyđrô clorua.

Zn(s) + 2 HCl → ZnCl2 + H2(g)

Các dạng hydrat và các dung dịch nước có thể được điều chế tương tự bằng cách cho Zn kim loại tác dụng với axit clohiđric. Oxit kẽm và kẽm sulfua phản ứng với HCl:

ZnS(rắn) + 2 HCl(dung dịch) → ZnCl2(dung dịch) + H2S(bay hơi)

Không giống như nhiều nguyên tố khác, kẽm chủ yếu chỉ tồn tại trong một trạng thái oxy hóa, 2+, làm đơn giản hoá việc tinh chế clorua.

Các mẫu thương mại của kẽm clorua thường chứa nước và các sản phẩm tạp chất từ thủy phân. Các mẫu này có thể được tinh chế bằng cách kết tinh lại từ dioxan nóng. Các mẫu khan có thể được tinh chế bằng cách thăng hoa trong một dòng khí hyđrô clorua, tiếp theo là làm nóng tới 400 °C trong một dòng khí nitơ. Cuối cùng, phương pháp đơn giản nhất là xử lý kẽm clorua với thionyl clorua.

Ứng dụng:

  • Kẽm clorua(Kẽm Clorua ZnCl2 98%) được ứng dụng nhiều nhất trong xi mạ và luyện kim
  • Chất bảo quản gỗ, chất đánh bóng thép, làm sạch bề mặt kim loại khi hàn; dùng làm thuốc thử trong các phòng thí nghiệm
  • Ngoài ra kẽm clorua còn được ứng dụng trong ngành dệt,, dầu khí, xử lý gỗ, chống cháy ,y học và thuốc trừ sâu

Hướng dẫn an toàn:

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, tránh xa môi trường ẩm ướt và hơi nóng.
  • Tránh bảo quản và xử lý bằng acid và các chất oxi hóa.

Kali Clorua | Potassium Chloride | Kaleorid | KCl

Ngoại Quan: Kali Clorua dạng hạt tinh thể màu trắng

Thông số kĩ thuật:

  • Hàm lượng KCl: 99%

Ứng dụng:

  • Kali Clorua Dùng xử lý nước thải, phân bón,
  • Phụ gia thực phẩm: Kali Clorua làm hương liệu, lên men thực phẩm, kiểm soát pH
  • Bổ sung Kali trong ao nuôi thủy sản. K+ có vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất của tôm. Tôm thẻ chân trắng có biểu hiện biếng ăn, hoạt động kém, tăng trưởng chậm, thậm chí chết khi thiếu K+

Hướng dẫn an toàn: Bảo quản ở nhiệt độ thường, khô ráo, thoáng mát.

Ammonium Thiocyanate | Amoni rhodanide | NH4SCN

Ngoại Quan: Ammonium Thiocyanate tinh thể không màu

Thông số kĩ thuật:

  • NH4SCN Min % 99,0
  • giá trị PH trong water(50g/L) 4,5-6,0
  • Chlorid(Cl-) % Max 0,04
  • Sulfate(SO42-) % Max 0,04
  • metal(Pb) nặng % Max 0,002
  • Iron(FE) % Max 0.0005
  • nước % Max 1

Ứng dụng:

  • amoni thiocyanate dùng chủ yếu trong ngành dược, thuốc bảo vệ thực vật, dệt may, điện, nhiếp ảnh.
  • NH4SCN được sử dụng trong ngành: mạ, đại lý tuyển nổi.
  • Ammonium thiocyanate để sản xuất các muối thiocyanates như: nascn, KSCN, cuscn, ca(scn)2
  • Ngoài ra Amonithiocyanate cũng có thể được sử dụng để xác định hàm lượng sắt trong nước giải khát bằng độ màu.

 Hướng dẫn an toàn: Giữ chặt chẽ đóng cửa. Giữ cho container trong một khu vực mát và thông gió tốt.

Acid Boric | Acid Boric H3BO3 Mk | H3BO3

Ngoại Quan: Acid Boric có dạng bột kết tinh trắng hay hình vảy cá óng ánh, sờ nhờn, vị nhạt, không gây xót, tan trong nước lạnh và nước

Thông số kĩ thuật:

  • H3BO3: 99.6%
  • B2O3: 56.04%
  • SO4:581 PPM
  • Cl: 355 PPM
  • Ca: 150 PPM
  • Bulk Density: 0.8Mt/M3

Ứng dụng:

  • Boric acid dùng cho các loại gỗ chống chịu mưa nắng và sợi chống cháy.
  • Boric acid được dùng như là một chất bảo quản.
  • Boric acid còn được dùng trong sản xuất ximăng, sành sứ, men, thủy tinh, da, thảm…
  • Dùng trong các nghành công nghiệp in ấn, sơn, nhuộm, mỹ phẩm

Hướng dẫn an toàn: Bảo quản ở nhiệt độ thường, khô ráo, thoáng mát.

Thioure dioxide | acid sulfinic Formamidine | CH4N2O2S

Ngoại Quan: Thioure dioxide có dạng tinh thể bột màu trắng

Thông số kĩ thuật:

  • CH4N2O2S: 99.% Min
  • Thiourea: 0,10% Max
  • Độ ẩm: 0,05% Max
  • Sắt (Fe): 10ppm Max
  • Sulphate: 0,17% Max

Phương pháp sản xuất:

Thiourea dioxide được điều chế bằng các quá trình oxy hóa của thiourea với hydrogen peroxide .

(NH2)2CS + 2H2O2 → (NH)(NH2)CSO2H + 2H2O

Cơ chế của quá trình oxy hóa đã được kiểm tra. Dung dịch nước thiourea dioxide có độ pH khoảng 6,5, tại đó thiourea dioxide bị thủy phân thành urê và axit sulfoxylic . Người ta đã phát hiện ra rằng ở các giá trị pH nhỏ hơn 2, thiourea và hydro peroxide phản ứng tạo thành một loại disulfide . Do đó, thuận tiện để giữ độ pH từ 3 đến 5 và nhiệt độ dưới 10 ° C . Nó cũng có thể được điều chế bằng cách oxy hóa thiourea bằng clo dioxide . Chất lượng của sản phẩm có thể được đánh giá bằng cách chuẩn độ với màu chàm .

Ứng dụng:

  • Thiourea dioxide, có khả năng biến đổi mạnh, hiệu quả đáng kể, và ổn định nhiệt độ tốt, là một chất thay thế thân thiện với môi trường đối với sodium hyposulfite. Được đặc trưng thuận tiện cho việc vận chuyển và lưu kho, nó cũng không có ô nhiễm.
  • Là phụ liệu ngành dệt, thiourea dioxide được sử dụng rộng rãi trong thuốc nhuộm, thuốc nhuộm lưu huỳnh, tẩy trắng tơ tằm, làm sạch các chất nhuộm phân tán, làm sạch thuốc nhuộm trung gian và làm sạch thuốc nhuộm màu.
  • Là chất tẩy trắng bột, thiourea dioxide được sử dụng trong ngành công nghiệp giấy bột tẩy trắng, tẩy trắng giấy tái chế, vv
  • Sử dụng khác: Là chất xúc tác của nhựa tổng hợp và chất ổn định trong ngành công nghiệp vật liệu polymer; Và được sử dụng trong các hóa chất tốt như tổng hợp hữu cơ ánh sáng hữu cơ, dược phẩm, thuốc men và gia vị, cũng như tái chế và tách các kim loại quý
  • Thay thế sodium hydrosulfite trong tất cả các ứng dụng trên.

Hướng dẫn an toàn: bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

Sodium Tripolyphosphate | STPP | Sodium Tripoly Phosphate | Na5P3O10

Ngoại Quan: STPP dạng bột không mùi màu trắng, dễ hòa tan trong nước nóng.

Thông số kĩ thuật:

Ứng dụng:

  • Ngành Sơn STPP được sử như một chất phân tán màu sắc.
  • Ngành Gốm Sứ STPP được sử dụng để phân tán đất sét.
  • Các nhà máy sản xuất Giấy, STPP được sử dụng để làm một lớp dầu phủ giấy.
  • Các khoáng chất trong xi măng cũng được xử lý bằng STPP.
  • STPP có tính năng khử nước và có thể được sử dụng như là một chất chuyên về xử lý nước.
  • STPP cũng được sử dụng như là một chất phụ gia trong kem đánh răng, do tính năng làm sạch của nó.

Hướng dẫn an toàn: Sodium tripolyphosphate phải để nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp và nơi ẩm. Tránh tiếp xúc với da và mắt nếu STPP tiếp xúc với cơ thể nên rửa sạch bằng nước ngay.