Sodium metabisulfite | Natri metabisunfit | Na2S2O5

Công Thức Hóa Học: Na2S2O5
Xuất Sứ: Ý
Quy Cách: 25 kg/bao

Ngoại Quan: Na2S2O5 dạng bột pha lê màu trắng tới vàng nhạt.

Thông số kĩ thuật:

  • Phân tử gam: 109.107g/mol.
  • Tỷ trọng: 1.48g/cm3.
  • Điểm nóng > 170 độ C.
  • Độ tan trong nước: 54g/mol.

2 Al(s) + 3 H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3 H2 (g)

Ứng dụng:

  • Phụ gia thực phẩm
  • Sodium metabisulfite được dùng làm chất chống oxi hóa và chất bảo quản trong thực phẩm với tên E223.
  • Sodium metabisulfite và kali metabisunfit là thành phầm cơ bản trong viên Campden, dùng trong sản xuất bia và rượu.
  • Dùng làm chất tẩy rửa cho màng thẩm thấu ngược (RO) trong sản xuất nước sạch trong hệ thống tách muối khỏi nước biển.
  • Dùng để loại bỏ cloramin ra khỏi nước uống sau khi xử lý.
  • Natri metabisunfit dùng trong ngành nhiếp ảnh.
  • Sodium Metabisulfite được sử dụng như là một chất khử oxy để loại trừ oxy hòa tan trong nước thải và đường ống.
  • Sodium Metabisulfite nó còn là một chất tẩy trắng trong nghành giấy, cotton, len và kaolin.
  • Sodium Metabisulfite còn làm trong các ngành công nghiệp chế biến da, thực phẩm và nước giải khát.
  • Sodium metabisulfite trong ngành công nghiệp hóa chất xử lý nước để loại bỏ chlo dư thừa.
  • Sodium Metabisulfite được dùng như là một tác nhân quan trọng trong ngành sản xuất hóa chất.

Hướng dẫn an toàn: bảo quản nơi khô ráo thoáng mát.

Comments

comments

Sản Phẩm Liên Quan