bất động sản biên hòa bat dong san bien hoa
Thuật ngữ về ứng phó sự cố hóa chất | Trần Gia Chemical

Thuật ngữ về ứng phó sự cố hóa chất (P1)

Thuật ngữ về  ứng phó sự cố hóa chất

Một số khái niệm:

nổ nhà máy hóa chất

  • Hoạt động hóa chất: là hoạt động đầu tư, sản xuất, sang chai, đóng gói, mua bán, xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển, cất giữ, bảo quản, sử dụng, nghiên cứu, thử nghiệm hóa chất, xử lý hóa chất thải bỏ, xử lý chất thải hóa chất.
  • Sản xuất hóa chất: là hoạt động tạo ra hóa chất thông qua các phản ứng hóa học, quá trình sinh hóa hoặc quá trình hóa lý, vật lý như trích ly, cô đặc, pha loãng, phối trộn,…
  • San chiết, Đóng gói hóa chất: Việc sử dụng thiết bị, dụng cụ để san, chiết hóa chất từ dạng xá, dạng rời vào bao bì hoặc từ bao bì này sang bao bì khác; mà không làm thay đổi bản chất, thành phần, hàm lượng, tính chất của hóa chất.
  • Kinh doanh hóa chất: Bao gồm hoạt động buôn bán, xuất khẩu, nhập khẩu hóa chấ để cung ứng hóa chất trên thị trường nhằm mục đích sinh lời.
  • Cơ sở hóa chất: Tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh, cất giữ, bảo quản, vận chuyển, sử dụng hóa chất.
  • Sự cố hóa chất: Tình trạng rò rỉ, cháy, nổ, phát tán hóa chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại cho người, tài sản và môi trường.
  • Sự cố hóa chất nghiêm trọng: là sự cố hóa chất gây hại hoặc có nguy cơ gây hại lớn, trên diện rộng cho người, tài sản, môi trường và vượt ra khỏi khả năng kiểm soát của cơ sở hóa chất.

Sản phẩm hóa chất:

  1. Xút Vảy
  2. Javen
  3. Dung dịch xút lỏng
  4. Poly Ferric Sulphate
  5. NaOH
  6. Axit Clohidric
  7. Axit H2SO4
  8. Hóa chất PAC
  9. Poly Aluminium Chloride
  10.  Soda Na2CO3
  11. Hydrogen Peroxide
  12. Axit H2SO4 60%
  13. Axit Clohidric
  14. Axit Formic
  15. Cồn Methanol

Comments

comments